Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 颖悟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颖悟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颖悟 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐngwù] thông minh; dĩnh ngộ (thường chỉ thiếu niên)。聪明(多指少年)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颖

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
颖悟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颖悟 Tìm thêm nội dung cho: 颖悟