Từ: vạn hạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vạn hạnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vạnhạnh

Nghĩa vạn hạnh trong tiếng Việt:

["- (? - Cổ Pháp, Bắc Giang - nay thuộc Hà Bắc - 1088) Từ nhỏ đã học thông tam giáo: Nho, Phật, Lão. Năm 21 tuổi đi tu ở chùa Lục Tổ. Tuy xuất gia tu hành ông vẫn lưu tâm đến các biến cố chính trị, xã hội. Thời Tiền Lê, Vạn Hạnh đã từng đóng góp mưu lược chống ngoại xâm và dựng nước với Lê Đại Hành. Cuối đời Tiền Lê, cùng một số triều thần khuông phò Lý Công Uẩn lên ngôi. Nhà lý phong ông làm Quốc sư"]

Dịch vạn hạnh sang tiếng Trung hiện đại:

万幸 《非常幸运(多指免于灾难)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vạn

vạn:muôn vạn
vạn:vạn chài (ngư phủ)
vạn:vạn tuế
vạn:vạn tuế

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạnh

hạnh:xem hãnh
hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
hạnh: 
hạnh:hạnh nhân
hạnh:hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được)
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh

Gới ý 35 câu đối có chữ vạn:

Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

椿

Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

vạn hạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vạn hạnh Tìm thêm nội dung cho: vạn hạnh