Từ: 英靈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英靈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh linh
Khí thiêng anh hoa ngưng tụ. Chỉ người tài năng xuất chúng.Linh hồn của bậc anh hùng liệt sĩ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim khải ca dục hoàn, hiến phu tương cập. Nhữ đẳng anh linh thượng tại, kì đảo tất văn. Tùy ngã tinh kì, trục ngã bộ khúc, đồng hồi thượng quốc, các nhận bổn hương
還, 及. 在, 聞. 旗, 曲, , 鄉 (Đệ cửu thập nhất hồi) Nay ca khúc khải hoàn, cùng đem tù binh hiến dâng lên tông miếu. Các ngươi hồn thiêng anh liệt còn đó, cúng tế ắt nghe thấy. Theo ngọn cờ, nghe khúc nhạc của ta, cùng về nước tổ, nhận lấy quê hương.

Nghĩa của 英灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnglíng] anh linh; hồn thiêng。受崇敬的人去世后的灵魂。也说英魂。
告慰先烈英灵。
an ủi hồn thiêng các bậc anh hùng liệt nữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靈

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:thần linh
liêng:thiêng liêng
lênh:công lênh
lình:thình lình
lẻng:lẻng kẻng
英靈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英靈 Tìm thêm nội dung cho: 英靈