Từ: 公明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公明:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 公 • 明

công minh
Công bình và sáng suốt.
◇Kỉ Quân 紀昀:
Phẫu đoán diệc thậm công minh
剖斷亦甚公明 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Phân tích xét đoán cũng rất công bình và sáng suốt.Họ kép.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng
公明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公明 Tìm thêm nội dung cho: 公明