Cao su chống va đập cửa

Từ: 地域 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地域:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa vực
Khu vực, miền, vùng. ☆Tương tự:
địa khu
,
khu vực
域.

Nghĩa của 地域 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyù] 1. địa vực; khu vực; vùng。面积相当大的一块地方。
地域辽阔
khu vực rộng lớn
2. địa phương; xứ sở。地方(指本乡本土)。
地域观念
đầu óc địa phương; đầu óc cục bộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 域

bực:tuyệt bực
vác:vác lên
vặc:vằng vặc
vức:vuông vức
vực:vực sâu, lãnh vực
地域 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地域 Tìm thêm nội dung cho: 地域