Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地宫 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìgōng] 1. lăng mộ; địa cung; cung điện dưới lòng đất (lăng mộ dưới đất của vua chúa)。帝王陵墓地面下安放棺椁的建筑物。
定陵地宫
định lăng địa cung
2. địa cung (công trình kiến trúc dưới lòng đất, nơi cất giữ xá lợi và vật dụng của nhà Phật)。佛寺保藏舍利、器物等的地下建筑物。
定陵地宫
định lăng địa cung
2. địa cung (công trình kiến trúc dưới lòng đất, nơi cất giữ xá lợi và vật dụng của nhà Phật)。佛寺保藏舍利、器物等的地下建筑物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫
| cung | 宫: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |

Tìm hình ảnh cho: 地宫 Tìm thêm nội dung cho: 地宫
