Cao su chống va đập cửa
Từ: 地方武装 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地方武装:
Nghĩa của 地方武装 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìfāngwǔzhuāng] lực lượng vũ trang địa phương。地方上的军队,尤指相对中央的军队而言。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 武
| võ | 武: | nghề võ; võ đài |
| vũ | 武: | vũ lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: 地方武装 Tìm thêm nội dung cho: 地方武装
