Cao su chống va đập cửa

Từ: 地根儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地根儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地根儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìgēnr] căn bản; vốn dĩ; trước nay; xưa nay (thường dùng trong câu phủ định)。根本;从来(多用于否定)。
地根儿就不行
vốn dĩ không được
我地根儿不认识他。
trước nay tôi chưa quen anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
地根儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地根儿 Tìm thêm nội dung cho: 地根儿