Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地根儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìgēnr] căn bản; vốn dĩ; trước nay; xưa nay (thường dùng trong câu phủ định)。根本;从来(多用于否定)。
地根儿就不行
vốn dĩ không được
我地根儿不认识他。
trước nay tôi chưa quen anh ấy.
地根儿就不行
vốn dĩ không được
我地根儿不认识他。
trước nay tôi chưa quen anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 地根儿 Tìm thêm nội dung cho: 地根儿
