Từ: 推托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推托 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuītuō] thoái thác; từ chối; khước từ; mượn cớ。借故拒绝。
她推托嗓子不好,怎么也不肯唱。
cô ấy mượn cớ giọng bị khản mà thoái thác không chịu hát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
推托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推托 Tìm thêm nội dung cho: 推托