Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 廾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廾, chiết tự chữ CỦNG, TRẤP, TRẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廾:
廾
Pinyin: gong3, gong4, nian4;
Việt bính: gung2;
廾 củng
Nghĩa Trung Việt của từ 廾
(Động) Chắp tay.(Danh) Hai mươi. Cũng như nhập 廿.
trấp, như "trấp (hai tay)" (vhn)
trập, như "trập tay" (btcn)
củng, như "củng thủ (chắp tay trước ngực); củng vệ (vây quanh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 廾:
廾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廾
| củng | 廾: | củng thủ (chắp tay trước ngực); củng vệ (vây quanh) |
| trấp | 廾: | trấp (hai tay) |
| trập | 廾: | trập tay |

Tìm hình ảnh cho: 廾 Tìm thêm nội dung cho: 廾
