Nghĩa của 地磁极 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìcíjí] cực địa từ。地球的磁南极和磁北极,与地球的南北两极不重合,而且位置经常缓慢移动。1970年磁北极在北纬760、西经1010,磁南极在南纬660、东经1400。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁
| từ | 磁: | từ trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 地磁极 Tìm thêm nội dung cho: 地磁极
