Từ: 夹剪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夹剪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夹剪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājiǎn] cái cặp; cặp sắt; kẹp; cặp (dùng để kẹp đồ vật, hình giống cái kéo)。夹取物件的工具,用铁制成,形状象剪刀,但没有锋刃,头上较宽而平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹

giáp:áo giáp; giáp mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện:tiện tròn
夹剪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夹剪 Tìm thêm nội dung cho: 夹剪