Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天旋地转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天旋地转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天旋地转 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānxuándìzhuǎn] 1. trời đất quay cuồng; trời đất ngả nghiêng; biến đổi lớn lao。比喻重大的变化。
2. hoa mắt; choáng váng; chóng mặt。形容眩晕时的感觉。
昏沉沉只觉得天旋地转。
mê man chỉ thấy trời đất quay cuồng.
3. làm hùng làm hổ。形容闹得很凶。
吵了个天旋地转
cãi nhau một trận dữ dội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
天旋地转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天旋地转 Tìm thêm nội dung cho: 天旋地转