Cao su chống va đập cửa
Từ: 地主之谊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地主之谊:
Nghĩa của 地主之谊 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìzhǔzhīyì] người chủ địa phương。地主,当地的主人。"谊"通"义"。本地主人应尽的义务,指招待外地来客。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谊
| nghị | 谊: | nghị bàn |

Tìm hình ảnh cho: 地主之谊 Tìm thêm nội dung cho: 地主之谊
