Từ: 坎子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坎子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坎子 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎn·zi] gò đất; bờ; đống; dãy; luống。地面高起的地方。
土坎子
gò đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

khóm:khóm cây
khúm:khúm núm
khăm:chơi khăm
khảm:khảm trai
khẳm:vừa khẳm (vừa khít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
坎子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坎子 Tìm thêm nội dung cho: 坎子