Từ: 坐卧不宁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐卧不宁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坐 • 卧 • 不 • 宁

Nghĩa của 坐卧不宁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòwòbùníng] đứng ngồi không yên; nằm ngồi không yên。坐着躺着都不安宁。形容因忧愁恐惧而不安的样子。也作"坐卧不安"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi坐:ngồi xuống, rốn ngồi
toà坐:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ坐:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卧

ngoạ卧:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh宁:anh ninh (yên ổn)
trữ宁:tàng trữ
坐卧不宁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐卧不宁 Tìm thêm nội dung cho: 坐卧不宁