Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 坐卧不宁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐卧不宁:
Nghĩa của 坐卧不宁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòwòbùníng] đứng ngồi không yên; nằm ngồi không yên。坐着躺着都不安宁。形容因忧愁恐惧而不安的样子。也作"坐卧不安"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卧
| ngoạ | 卧: | ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁
| ninh | 宁: | anh ninh (yên ổn) |
| trữ | 宁: | tàng trữ |

Tìm hình ảnh cho: 坐卧不宁 Tìm thêm nội dung cho: 坐卧不宁
