Từ: 坐台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐台 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòtái] xô-fa; ghế tràng kỷ。在一些东地中海地区地板上,比其余部分高出的部分,上面铺着毯子和垫子,供人们就坐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
坐台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐台 Tìm thêm nội dung cho: 坐台