Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐地 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòdì] 1. cố định; cố định ở một nơi nào đó。固定在某个地方。
2. ngay tại chỗ。就地。
坐地加价
tăng giá ngay tại chỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
坐地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐地 Tìm thêm nội dung cho: 坐地