Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 坐家女 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòjiānǚ] 方
thiếu nữ; trinh nữ; bà cô (người phụ nữ ở độc thân sau khi đến tuổi phải lấy chồng)。处女;一般指老处女。
thiếu nữ; trinh nữ; bà cô (người phụ nữ ở độc thân sau khi đến tuổi phải lấy chồng)。处女;一般指老处女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 坐家女 Tìm thêm nội dung cho: 坐家女
