Từ: 坐家女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐家女:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坐 • 家 • 女

Nghĩa của 坐家女 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòjiānǚ] 方
thiếu nữ; trinh nữ; bà cô (người phụ nữ ở độc thân sau khi đến tuổi phải lấy chồng)。处女;一般指老处女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi坐:ngồi xuống, rốn ngồi
toà坐:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ坐:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ女:lỡ làng
nhỡ女:nhỡ việc
nớ女:trên nớ
nỡ女:nỡ nào
nợ女:nợ nần
nữ女:nam nữ
nữa女:còn nữa
nự女:cự nự (phản đối)
坐家女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐家女 Tìm thêm nội dung cho: 坐家女