Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 块头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 块头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 块头 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàitóu] khổ người; dáng; tướng tá (mập; ốm)。指人的胖瘦。
大块头。
tướng tá to con.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 块

khối:khối đá; một khối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
块头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 块头 Tìm thêm nội dung cho: 块头