Từ: 坚忍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坚忍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坚忍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānrěn] kiên nhẫn; kiên định; không dao động; không lay chuyển (trong tình hình khó khăn gian khổ)。(在艰苦困难的情况下)坚持而不动摇。
坚忍不拔的意志。
ý chí vững vàng không lay chuyển được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều
坚忍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坚忍 Tìm thêm nội dung cho: 坚忍