Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大笑 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàxiào] 1. cười ầm ầm; cười hết ga。纵情地欢笑。
2. cười。爆发式地狂笑。
3. cười như điên; cười sằng sặc。指狂笑或无遏制地笑。
2. cười。爆发式地狂笑。
3. cười như điên; cười sằng sặc。指狂笑或无遏制地笑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| téo | 笑: | một téo |

Tìm hình ảnh cho: 大笑 Tìm thêm nội dung cho: 大笑
