Từ: 云海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云海 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnhǎi] biển mây; hải vân。从高处下望时,平铺在下面的像海一样的云。
云海苍茫。
biển mây mênh mông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
云海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云海 Tìm thêm nội dung cho: 云海