Cao su chống va đập cửa

Từ: 需求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 需求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 需求 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūqiú]
nhu cầu。由需要而产生的要求。
人们对商品的需求越来越高。
nhu cầu về hàng hoá của mọi người càng ngày càng cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 需

nhu:nhu mì, quân nhu, nhu cầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
需求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 需求 Tìm thêm nội dung cho: 需求