Từ: 下工夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下工夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下工夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàgōng·fu] bỏ công sức; ráng lên; cố lên。为了达到某个目的而花费很多的时间和很大的精力。
要想把技术学好,就得下工夫。
muốn nắm vững kỹ thuật thì phải cố lên.
下过一番功夫。
đã một phen tốn công sức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
下工夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下工夫 Tìm thêm nội dung cho: 下工夫