Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 埃塞俄比亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埃塞俄比亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 埃塞俄比亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[āisāi"ébǐyà] Ê-ti-ô-pi-a; Ê-ti-ô-pi; Ethiopia (viết tắt là Eth., tên cũ là Abyssinia)。爱塞俄比亚,阿比西尼亚位于非洲东北部的一个国家,公元4世纪是古王国开始改信基督教,7世纪时伊斯兰教的兴起使这一地区陷于骚乱中,以后在17-18 世纪时曾经遭受了毁灭性的内战。它于1896年独立,但从1935-1941年曾被意大利占有。亚的斯亚贝巴是国 家的首都及其最大城市。人口59,649,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埃

ai:ai đấỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俄

nga:tố nga

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
埃塞俄比亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 埃塞俄比亚 Tìm thêm nội dung cho: 埃塞俄比亚