Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 埋伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埋伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mai phục
Núp sẵn để chờ đánh úp. ☆Tương tự:
tiềm phục
伏.

Nghĩa của 埋伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[má·fú] 1. mai phục; phục kích。在估计敌人要经过的地方秘密布置兵力,伺机出击。
中埋伏。
rơi vào ổ mai phục.
四面埋伏。
mai phục tứ phía.
把人马分做三路,两路埋伏,一路出击。
chia binh mã ra làm ba ngã, mai phục ở hai ngã, một ngã xuất kích.
2. nằm vùng; gài lại。潜伏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埋

mai:mai một
man:khai man
may: 
mài:mài sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
埋伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 埋伏 Tìm thêm nội dung cho: 埋伏