Từ: 城狐社鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城狐社鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 城狐社鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénghúshèshǔ] ném chuột sợ vỡ đồ (muốn đào hang cáo lại sợ sập thành, muốn hun chết chuột lại sợ cháy đền)。要掏挖狐狸恐怕毁坏城池,要熏死老鼠恐怕烧灼社庙。比喻凭籍某种势力的庇护而作恶的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐

hồ:hồ ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
城狐社鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 城狐社鼠 Tìm thêm nội dung cho: 城狐社鼠