Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 城狐社鼠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城狐社鼠:
Nghĩa của 城狐社鼠 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénghúshèshǔ] ném chuột sợ vỡ đồ (muốn đào hang cáo lại sợ sập thành, muốn hun chết chuột lại sợ cháy đền)。要掏挖狐狸恐怕毁坏城池,要熏死老鼠恐怕烧灼社庙。比喻凭籍某种势力的庇护而作恶的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐
| hồ | 狐: | hồ ly |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠
| thử | 鼠: | thử (chuột) |

Tìm hình ảnh cho: 城狐社鼠 Tìm thêm nội dung cho: 城狐社鼠
