Từ: 漏失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏失:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漏 • 失

Nghĩa của 漏失 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòushī] 1. chảy mất。漏出而失掉。
水分漏失。
nước chảy đi mất.
2. sơ xuất。疏漏;失误。
这一工作不能有半点漏失。
công việc này không thể có một chút sơ xuất nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu漏:sạch làu
lâu漏:thùng lâu nước
lạu漏:lạu bạu (làu bàu)
lậu漏:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại
漏失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏失 Tìm thêm nội dung cho: 漏失