Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dỗ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dỗ

Nghĩa dỗ trong tiếng Việt:

["- đgt. Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình: Bà dỗ cháu dỗ con dỗ ngon dỗ ngọt.","- 2 đgt. Giơ thẳng lên rồi dập một đầu xuống mặt bằng: dỗ đũa cho bằng."]

Dịch dỗ sang tiếng Trung hiện đại:

哄。《哄逗。特指看小孩儿或带小孩儿。》dỗ con.
哄孩子。 引诱; 哄骗; 诓骗。《诱导。多指引人做坏事。》
dỗ người.
骗人。 劝引。
dạy dỗ.
诱导。
xem thêm dỗ dành

Nghĩa chữ nôm của chữ: dỗ

dỗ𠴗:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
dỗ𡁹:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
dỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dỗ Tìm thêm nội dung cho: dỗ