Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雪白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雪白 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuěbái]
trắng như tuyết。像雪一样的洁白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
雪白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪白 Tìm thêm nội dung cho: 雪白