Từ: 基点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基点 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīdiǎn] 1. trung tâm; trọng điểm。中心;重点。
通过农业基点,繁殖良种。
thông qua trọng điểm nông nghiệp để nhân giống tốt.
2. nền tảng; cơ sở; khởi điểm。事物发展的根本或起点。
分析问题解是解决问题的基点。
phân tích vấn đề là cơ sở để giải quyết vấn đề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
基点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基点 Tìm thêm nội dung cho: 基点