Cao su chống va đập cửa
Chữ 答 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 答, chiết tự chữ HÓP, ĐÁP, ĐỚP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 答:
答
Pinyin: da2, da1;
Việt bính: daap3
1. [報答] báo đáp 2. [回答] hồi đáp;
答 đáp
Nghĩa Trung Việt của từ 答
(Động) Báo đền.◎Như: báo đáp 報答 báo đền.
(Động) Trả lời, ứng đối.
◎Như: tiếu nhi bất đáp 笑而不答 cười mà không trả lời.
(Danh) Họ Đáp.
đáp, như "đáp lại; đáp ứng" (vhn)
đớp, như "cá đớp mồi; chó đớp" (btcn)
hóp, như "bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)" (gdhn)
Nghĩa của 答 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (荅)
[dā]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÁP
đáp; trả lời。义同"答"(dá),专用于"答应、答理"等词。
Ghi chú: 另见dá
Từ ghép:
答白 ; 答碴儿 ; 答理 ; 答腔 ; 答讪 ; 答声 ; 答言 ; 答应 ; 答允 ; 答嘴
Từ phồn thể: (荅)
[dá]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: ĐÁP
1. trả lời; đáp。回答。
对答
đối đáp
一问一答
một người hỏi, một người trả lời.
答非所问
hỏi một đằng trả lời một nẻo.
2. báo đền; đáp đền。受了别人的好处,还报别人。
答谢
đáp tạ; đền ơn; báo đáp
报答
đền đáp; báo đáp.
Ghi chú: 另见dá
Từ ghép:
答案 ; 答拜 ; 答辩 ; 答词 ; 答对 ; 答非所问 ; 答复 ; 答话 ; 答访 ; 答卷 ; 答礼 ; 答数 ; 答问 ; 答谢 ; 答疑
[dā]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÁP
đáp; trả lời。义同"答"(dá),专用于"答应、答理"等词。
Ghi chú: 另见dá
Từ ghép:
答白 ; 答碴儿 ; 答理 ; 答腔 ; 答讪 ; 答声 ; 答言 ; 答应 ; 答允 ; 答嘴
Từ phồn thể: (荅)
[dá]
Bộ: 竹(Trúc)
Hán Việt: ĐÁP
1. trả lời; đáp。回答。
对答
đối đáp
一问一答
một người hỏi, một người trả lời.
答非所问
hỏi một đằng trả lời một nẻo.
2. báo đền; đáp đền。受了别人的好处,还报别人。
答谢
đáp tạ; đền ơn; báo đáp
报答
đền đáp; báo đáp.
Ghi chú: 另见dá
Từ ghép:
答案 ; 答拜 ; 答辩 ; 答词 ; 答对 ; 答非所问 ; 答复 ; 答话 ; 答访 ; 答卷 ; 答礼 ; 答数 ; 答问 ; 答谢 ; 答疑
Chữ gần giống với 答:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Dị thể chữ 答
荅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答
| hóp | 答: | bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai) |
| đáp | 答: | đáp lại; đáp ứng |
| đớp | 答: | cá đớp mồi; chó đớp |

Tìm hình ảnh cho: 答 Tìm thêm nội dung cho: 答
