Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 表率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biểu suất
Gương, mẫu mực, bảng dạng. ◇Tư Mã Quang 光:
Phàm công khanh giả, bách lại chi biểu suất
者, (Luận lưỡng phủ thiên quan trạng 狀).Đốc suất. ◇Nguyên điển chương 章:
Phong hóa vương đạo chi thủy, nghi lệnh sở ti biểu suất đôn khuyến, dĩ phục thuần cổ
始, 勸, 古 (Hình bộ thập ngũ 五, Cấm lệ 例).

Nghĩa của 表率 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoshuài]
gương tốt; tấm gương sáng; mẫu mực; mực thước。好榜样。
老师要做学生的表率。
thầy cô cần phải là tấm gương sáng cho học sinh noi theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
表率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表率 Tìm thêm nội dung cho: 表率