Chữ 驢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驢, chiết tự chữ LƯ, LỪA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驢:

驢 lư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驢

Chiết tự chữ lư, lừa bao gồm chữ 馬 盧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驢 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 盧
  • mã, mở, mứa, mựa
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • []

    U+9A62, tổng 26 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu:2, lü2, lãœ2;
    Việt bính: leoi4 lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 驢

    (Danh) Con lừa.
    ◇Tây du kí 西
    : Kị trước lư loa tư tuấn mã 駿 (Đệ nhất hồi) Cưỡi được lừa la, (lại) mong ngựa tốt.

    (Danh)
    Dùng làm lượng từ.
    ◇Tỉnh thế nhân duyên truyện : Quản tiên sanh đích phạn, nhất niên nhị thập lưỡng thúc tu, tam thập lư sài hỏa, tứ quý tiết lễ tại ngoại , , , (Đệ tam thập tam hồi).

    (Danh)
    Họ .

    (Tính)
    Ngu xuẩn, đần độn.
    § Thường dùng làm tiếng mắng chửi.

    lừa, như "con lừa" (vhn)
    lư, như "lư (con lừa)" (btcn)

    Chữ gần giống với 驢:

    , ,

    Dị thể chữ 驢

    馿, ,

    Chữ gần giống 驢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驢 Tự hình chữ 驢 Tự hình chữ 驢 Tự hình chữ 驢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驢

    :lư (con lừa)
    lừa:con lừa
    驢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驢 Tìm thêm nội dung cho: 驢