Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驢, chiết tự chữ LƯ, LỪA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驢:
驢
Biến thể giản thể: 驴;
Pinyin: lu:2, lü2, lãœ2;
Việt bính: leoi4 lou4;
驢 lư
◇Tây du kí 西遊記: Kị trước lư loa tư tuấn mã 騎著驢騾思駿馬 (Đệ nhất hồi) Cưỡi được lừa la, (lại) mong ngựa tốt.
(Danh) Dùng làm lượng từ.
◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: Quản tiên sanh đích phạn, nhất niên nhị thập lưỡng thúc tu, tam thập lư sài hỏa, tứ quý tiết lễ tại ngoại 管先生的飯, 一年二十兩束脩, 三十驢柴火, 四季節禮在外 (Đệ tam thập tam hồi).
(Danh) Họ Lư.
(Tính) Ngu xuẩn, đần độn.
§ Thường dùng làm tiếng mắng chửi.
lừa, như "con lừa" (vhn)
lư, như "lư (con lừa)" (btcn)
Pinyin: lu:2, lü2, lãœ2;
Việt bính: leoi4 lou4;
驢 lư
Nghĩa Trung Việt của từ 驢
(Danh) Con lừa.◇Tây du kí 西遊記: Kị trước lư loa tư tuấn mã 騎著驢騾思駿馬 (Đệ nhất hồi) Cưỡi được lừa la, (lại) mong ngựa tốt.
(Danh) Dùng làm lượng từ.
◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: Quản tiên sanh đích phạn, nhất niên nhị thập lưỡng thúc tu, tam thập lư sài hỏa, tứ quý tiết lễ tại ngoại 管先生的飯, 一年二十兩束脩, 三十驢柴火, 四季節禮在外 (Đệ tam thập tam hồi).
(Danh) Họ Lư.
(Tính) Ngu xuẩn, đần độn.
§ Thường dùng làm tiếng mắng chửi.
lừa, như "con lừa" (vhn)
lư, như "lư (con lừa)" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驢
| lư | 驢: | lư (con lừa) |
| lừa | 驢: | con lừa |

Tìm hình ảnh cho: 驢 Tìm thêm nội dung cho: 驢
