Từ: 堵截 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堵截:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堵截 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔjié] chặn đường; chặn。迎面拦截。
堵截增援的敌军。
chặn đứng quân địch tăng viện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堵

đổ:đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 
堵截 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堵截 Tìm thêm nội dung cho: 堵截