Từ: 塌方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塌方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塌方 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāfāng] lún; sụt; sạt lở; sụt lở。因地层结构不良、雨水冲刷或修筑上的缺陷,道路、堤坝等旁边的陡坡或坑道、隧道的顶部突然坍塌。也说坍方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塌

tháp:tháp (sụp đổ; lõm sâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
塌方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塌方 Tìm thêm nội dung cho: 塌方