Cao su chống va đập cửa

Từ: 塑料表面处理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塑料表面处理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塑料表面处理 trong tiếng Trung hiện đại:

Sùliào biǎomiàn chǔlǐ xử lý bề mặt nhựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố:tố tượng (đúc tượng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
塑料表面处理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塑料表面处理 Tìm thêm nội dung cho: 塑料表面处理