Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纵步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纵步 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòngbù] 1. cất bước; rảo bước。放开脚步。
纵步向前走去。
rảo bước về phía trước
2. bước nhảy。向前跳跃的步子。
一个纵步跳过壕沟。
nhảy qua chiến hào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
纵步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵步 Tìm thêm nội dung cho: 纵步