Cao su chống va đập cửa

Từ: 墨子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mặc tử
Tức
Mặc Địch
翟, người nước Lỗ, thời Chiến quốc, chủ trương thuyết
kiêm ái
愛.Tên một bộ sách của Mặc Địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
墨子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墨子 Tìm thêm nội dung cho: 墨子