Từ: 墮胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墮胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 墮 • 胎

đọa thai
Phá thai. ☆Tương tự:
đả thai
打胎,
nhân công lưu sản
人工流產.

Nghĩa của 堕胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[duòtāi] sẩy thai; phá thai; nạo thai。人工流产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墮

doạ墮:doạ dẫm, doạ nạt
dụa墮:giẫy dụa
đoạ墮:đày đoạ; sa đoạ
đụi墮:lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai胎:thai nhi, phôi thai
墮胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墮胎 Tìm thêm nội dung cho: 墮胎