Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khẩn hoang
Mở mang đất hoang thành ruộng. ☆Tương tự:
thác hoang
拓荒,
khai hoang
開荒.
Nghĩa của 垦荒 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěnhuāng] khai hoang; vỡ hoang; khai khẩn đất hoang。开垦(荒地)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墾
| khẩn | 墾: | khai khẩn, khẩn hoang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoăng | 荒: | thối hoăng |

Tìm hình ảnh cho: 墾荒 Tìm thêm nội dung cho: 墾荒
