Từ: 墾荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墾荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 墾 • 荒

khẩn hoang
Mở mang đất hoang thành ruộng. ☆Tương tự:
thác hoang
拓荒,
khai hoang
開荒.

Nghĩa của 垦荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěnhuāng] khai hoang; vỡ hoang; khai khẩn đất hoang。开垦(荒地)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墾

khẩn墾:khai khẩn, khẩn hoang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang荒:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng荒:thối hoăng
墾荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墾荒 Tìm thêm nội dung cho: 墾荒