Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拓, chiết tự chữ CHÍCH, THÁC, THÁP, ĐO, ĐÓ, ĐỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拓:
拓 thác, tháp, chích
Đây là các chữ cấu thành từ này: 拓
拓
thác, tháp, chích [thác, tháp, chích]
U+62D3, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: tuo4, ta4, zhi2;
Việt bính: taap3 tok3;
拓 thác, tháp, chích
Nghĩa Trung Việt của từ 拓
(Động) Khai triển, mở rộng.◎Như: khai thác 開拓 mở mang.
(Động) Khai khẩn.
◎Như: thác hoang 拓荒 khẩn hoang.
(Động) Nâng.
§ Thông thác 托.
(Động) Đẩy ra, gạt ra.Một âm là tháp.
(Động) Rập lấy, lấy giấy mực in lại chữ bia khắc, mai rùa.
§ Cũng như tháp 搨.
◎Như: thác bổn 拓本 bản in rập.Một âm là chích.
(Động) Nhặt lấy, chọn lấy, hái.
§ Thông chích 摭.
đo, như "đo đạc" (gdhn)
đó, như "cái đó (để bắt cá)" (gdhn)
đố, như "đố kị; thách đố" (gdhn)
thác, như "thác (khai khẩn)" (gdhn)
Nghĩa của 拓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搨)
[tà]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: THÁC, THÁP
bản dập。把碑刻、铜器等的形状和上面的文字、图形印下来,方法是在物体上蒙一层薄纸,先拍打使凹凸分明,然后上墨,显出文字、图像来。
拓印
in dập
把碑文拓下来。
đem tấm bia đi khắc.
Ghi chú: 另见tụ
Từ ghép:
拓本 ; 拓片
[tuò]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THÁC
1. mở (đất, đường)。开辟(土地、道路)。
开拓
mở
拓荒
khai hoang; vỡ hoang; khai phá
公路拓宽工程。
công trình mở rộng đường quốc lộ.
2. họ Thác。姓。
Ghi chú: 另见tà
Từ ghép:
拓荒 ; 拓宽 ; 拓扑学
[tà]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: THÁC, THÁP
bản dập。把碑刻、铜器等的形状和上面的文字、图形印下来,方法是在物体上蒙一层薄纸,先拍打使凹凸分明,然后上墨,显出文字、图像来。
拓印
in dập
把碑文拓下来。
đem tấm bia đi khắc.
Ghi chú: 另见tụ
Từ ghép:
拓本 ; 拓片
[tuò]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THÁC
1. mở (đất, đường)。开辟(土地、道路)。
开拓
mở
拓荒
khai hoang; vỡ hoang; khai phá
公路拓宽工程。
công trình mở rộng đường quốc lộ.
2. họ Thác。姓。
Ghi chú: 另见tà
Từ ghép:
拓荒 ; 拓宽 ; 拓扑学
Chữ gần giống với 拓:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拓
托,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拓
| thác | 拓: | thác (khai khẩn) |
| đo | 拓: | đo đạc |
| đó | 拓: | cái đó (để bắt cá) |
| đố | 拓: | đố kị; thách đố |

Tìm hình ảnh cho: 拓 Tìm thêm nội dung cho: 拓
