Chữ 拓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拓, chiết tự chữ CHÍCH, THÁC, THÁP, ĐO, ĐÓ, ĐỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拓:

拓 thác, tháp, chích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拓

Chiết tự chữ chích, thác, tháp, đo, đó, đố bao gồm chữ 手 石 hoặc 扌 石 hoặc 才 石 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拓 cấu thành từ 2 chữ: 手, 石
  • thủ
  • thạch, đán, đạn
  • 2. 拓 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 石
  • thủ
  • thạch, đán, đạn
  • 3. 拓 cấu thành từ 2 chữ: 才, 石
  • tài
  • thạch, đán, đạn
  • thác, tháp, chích [thác, tháp, chích]

    U+62D3, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo4, ta4, zhi2;
    Việt bính: taap3 tok3;

    thác, tháp, chích

    Nghĩa Trung Việt của từ 拓

    (Động) Khai triển, mở rộng.
    ◎Như: khai thác
    mở mang.

    (Động)
    Khai khẩn.
    ◎Như: thác hoang khẩn hoang.

    (Động)
    Nâng.
    § Thông thác .

    (Động)
    Đẩy ra, gạt ra.Một âm là tháp.

    (Động)
    Rập lấy, lấy giấy mực in lại chữ bia khắc, mai rùa.
    § Cũng như tháp .
    ◎Như: thác bổn bản in rập.Một âm là chích.

    (Động)
    Nhặt lấy, chọn lấy, hái.
    § Thông chích .

    đo, như "đo đạc" (gdhn)
    đó, như "cái đó (để bắt cá)" (gdhn)
    đố, như "đố kị; thách đố" (gdhn)
    thác, như "thác (khai khẩn)" (gdhn)

    Nghĩa của 拓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (搨)
    [tà]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: THÁC, THÁP
    bản dập。把碑刻、铜器等的形状和上面的文字、图形印下来,方法是在物体上蒙一层薄纸,先拍打使凹凸分明,然后上墨,显出文字、图像来。
    拓印
    in dập
    把碑文拓下来。
    đem tấm bia đi khắc.
    Ghi chú: 另见tụ
    Từ ghép:
    拓本 ; 拓片
    [tuò]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: THÁC
    1. mở (đất, đường)。开辟(土地、道路)。
    开拓
    mở
    拓荒
    khai hoang; vỡ hoang; khai phá
    公路拓宽工程。
    công trình mở rộng đường quốc lộ.
    2. họ Thác。姓。
    Ghi chú: 另见tà
    Từ ghép:
    拓荒 ; 拓宽 ; 拓扑学

    Chữ gần giống với 拓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Dị thể chữ 拓

    ,

    Chữ gần giống 拓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拓 Tự hình chữ 拓 Tự hình chữ 拓 Tự hình chữ 拓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拓

    thác:thác (khai khẩn)
    đo:đo đạc
    đó:cái đó (để bắt cá)
    đố:đố kị; thách đố
    拓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拓 Tìm thêm nội dung cho: 拓