Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荒, chiết tự chữ HOANG, HOĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒:
荒
Pinyin: huang1, huang3, kang1;
Việt bính: fong1
1. [大荒] đại hoang 2. [包荒] bao hoang 3. [饑荒] cơ hoang 4. [荒淫] hoang dâm 5. [墾荒] khẩn hoang;
荒 hoang
Nghĩa Trung Việt của từ 荒
(Động) Bỏ, bỏ phế.◎Như: hoang phế 荒廢 bỏ bê, hoang khóa 荒課 bỏ dở khóa học.
(Động) Mê đắm, chìm đắm.
◎Như: hoang dâm 荒淫 mê đắm rượu chè sắc đẹp.
◇Kim sử 金史: Liêu chủ hoang vu du điền, chánh sự đãi phế 遼主荒于遊畋, 政事怠廢 (Tát Cải truyện 撒改傳) Liêu chúa mê đắm săn bắn, chính sự bỏ bê.
(Động) Làm lớn ra, khuếch đại.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên tác cao san, Đại vương hoang chi 天作高山, 大王荒之 (Chu tụng 周頌, Thiên tác 天作) Trời tạo ra núi cao, Đại vương làm cho lớn ra.
(Động) Kinh hoảng.
§ Thông hoảng 慌.
◇Lô Tàng Dụng 盧藏用: Dục hại chi, Tử Ngang hoang cụ, sử gia nhân nạp tiền nhị thập vạn 欲害之, 子昂荒懼, 使家人納錢二十萬 (Trần Tử Ngang biệt truyện 陳子昂別傳) Muốn làm hại, Tử Ngang hoảng sợ, sai gia nhân nộp tiền hai mươi vạn.
(Danh) Ruộng đất chưa khai khẩn.
◎Như: khẩn hoang 墾荒 khai khẩn đất hoang.
(Danh) Cõi đất xa xôi.
◎Như: bát hoang 八荒 tám cõi xa xôi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngã phụng vương mệnh, vấn tội hà hoang 我奉王命, 問罪遐荒 (Đệ cửu thập nhất hồi) Ta phụng mệnh vua, hỏi tội (quân giặc ở) cõi xa xôi.
(Danh) Năm mất mùa, năm thu hoạch kém.
◎Như: cơ hoang 飢荒 đói kém mất mùa.
(Danh) Tình cảnh thiếu thốn, khan hiếm trầm trọng.
◎Như: thủy hoang 水荒 khan hiếm nước (lâu không mưa), ốc hoang 屋荒 khan hiếm nhà cửa.
(Danh) Vật phẩm phế thải, hư hỏng.
◎Như: thập hoang 拾荒 lượm đồ phế thải.
(Tính) Bị bỏ hoang.
◎Như: hoang địa 荒地 đất bỏ hoang.
(Tính) Xa xôi, hẻo lánh, hiu quạnh.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Dã kính hoang lương hành khách thiểu 野徑荒涼行客少 (Trại đầu xuân độ 寨頭春渡) Nẻo đồng heo hút ít người qua.
(Tính) Không hợp tình hợp lí, không thật, hão.
◎Như: hoang đản 荒誕 vô lí, hoang mậu 荒謬 không thật, hoang đường 荒唐 không tin được, không thật.
◇Chu Văn An 朱文安: Công danh dĩ lạc hoang đường mộng 功名已落荒唐夢 (Giang đình tác 江亭作) Công danh đã rơi mất trong giấc mộng hão huyền.
(Tính) To lớn, rộng.
◇Thi Kinh 詩經: Độ kì tịch dương, Bân cư duẫn hoang 度其夕陽, 豳居允荒 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Phân định ruộng đất ở phía tịch dương, Đất nước Bân thật là rộng rãi.
hoang, như "chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang" (vhn)
hoăng, như "thối hoăng" (gdhn)
Nghĩa của 荒 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: HOANG
1. hoang; hoang vu。荒芜。
地荒了。
đất hoang
2. hoang vắng; vắng。荒凉。
荒村
thôn vắng
荒郊
ngoại ô hoang vắng
荒岛
hoang đảo
3. mất mùa; đói kém。荒歉。
荒年
năm mất mùa
备荒
đề phòng đói kém
4. đất hoang; bỏ hoang。荒地。
生荒
đất hoang
熟荒
đất bỏ hoang
开荒
khai hoang
垦荒
khẩn hoang
5. bỡ ngỡ; xao lãng; xao nhãng (bài vở)。荒疏。
别把功课荒了。
đừng xao nhãng bài tập ở nhà.
多年不下棋,荒了。
mấy năm rồi không đánh cờ, bỡ ngỡ quá.
6. thiếu nhiều; thiếu nghiêm trọng。严重的缺乏。
粮荒
thiếu lương thực nghiêm trọng
煤荒
thiếu than nghiêm trọng
房荒
thiếu nhiều nhà ở
7. hoang đường; sai; không hợp tình lý。不合情理。
荒谬
hoang đường; sai lầm
荒诞
rất hoang đường; vô cùng hoang đường
8. phóng đãng; phóng túng; bừa bãi。迷乱;放纵。
荒淫
hoang dâm; dâm đãng
Từ ghép:
荒草 ; 荒村 ; 荒诞 ; 荒地 ; 荒废 ; 荒古 ; 荒寂 ; 荒凉 ; 慌乱 ; 荒谬 ; 荒漠 ; 荒年 ; 荒僻 ; 荒歉 ; 荒时暴月 ; 荒疏 ; 荒数 ; 荒唐 ; 荒无人烟 ; 荒芜 ; 荒信 ; 荒野 ; 荒淫 ; 荒原
Số nét: 9
Hán Việt: HOANG
1. hoang; hoang vu。荒芜。
地荒了。
đất hoang
2. hoang vắng; vắng。荒凉。
荒村
thôn vắng
荒郊
ngoại ô hoang vắng
荒岛
hoang đảo
3. mất mùa; đói kém。荒歉。
荒年
năm mất mùa
备荒
đề phòng đói kém
4. đất hoang; bỏ hoang。荒地。
生荒
đất hoang
熟荒
đất bỏ hoang
开荒
khai hoang
垦荒
khẩn hoang
5. bỡ ngỡ; xao lãng; xao nhãng (bài vở)。荒疏。
别把功课荒了。
đừng xao nhãng bài tập ở nhà.
多年不下棋,荒了。
mấy năm rồi không đánh cờ, bỡ ngỡ quá.
6. thiếu nhiều; thiếu nghiêm trọng。严重的缺乏。
粮荒
thiếu lương thực nghiêm trọng
煤荒
thiếu than nghiêm trọng
房荒
thiếu nhiều nhà ở
7. hoang đường; sai; không hợp tình lý。不合情理。
荒谬
hoang đường; sai lầm
荒诞
rất hoang đường; vô cùng hoang đường
8. phóng đãng; phóng túng; bừa bãi。迷乱;放纵。
荒淫
hoang dâm; dâm đãng
Từ ghép:
荒草 ; 荒村 ; 荒诞 ; 荒地 ; 荒废 ; 荒古 ; 荒寂 ; 荒凉 ; 慌乱 ; 荒谬 ; 荒漠 ; 荒年 ; 荒僻 ; 荒歉 ; 荒时暴月 ; 荒疏 ; 荒数 ; 荒唐 ; 荒无人烟 ; 荒芜 ; 荒信 ; 荒野 ; 荒淫 ; 荒原
Chữ gần giống với 荒:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoăng | 荒: | thối hoăng |

Tìm hình ảnh cho: 荒 Tìm thêm nội dung cho: 荒
