Chữ 荒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荒, chiết tự chữ HOANG, HOĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒:

荒 hoang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荒

Chiết tự chữ hoang, hoăng bao gồm chữ 草 巟 hoặc 艸 巟 hoặc 艹 巟 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荒 cấu thành từ 2 chữ: 草, 巟
  • tháu, thảo, xáo
  • 2. 荒 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 巟
  • tháu, thảo
  • 3. 荒 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 巟
  • thảo
  • hoang [hoang]

    U+8352, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang1, huang3, kang1;
    Việt bính: fong1
    1. [大荒] đại hoang 2. [包荒] bao hoang 3. [饑荒] cơ hoang 4. [荒淫] hoang dâm 5. [墾荒] khẩn hoang;

    hoang

    Nghĩa Trung Việt của từ 荒

    (Động) Bỏ, bỏ phế.
    ◎Như: hoang phế
    bỏ bê, hoang khóa bỏ dở khóa học.

    (Động)
    Mê đắm, chìm đắm.
    ◎Như: hoang dâm mê đắm rượu chè sắc đẹp.
    ◇Kim sử : Liêu chủ hoang vu du điền, chánh sự đãi phế , (Tát Cải truyện ) Liêu chúa mê đắm săn bắn, chính sự bỏ bê.

    (Động)
    Làm lớn ra, khuếch đại.
    ◇Thi Kinh : Thiên tác cao san, Đại vương hoang chi , (Chu tụng , Thiên tác ) Trời tạo ra núi cao, Đại vương làm cho lớn ra.

    (Động)
    Kinh hoảng.
    § Thông hoảng .
    ◇Lô Tàng Dụng : Dục hại chi, Tử Ngang hoang cụ, sử gia nhân nạp tiền nhị thập vạn , , 使 (Trần Tử Ngang biệt truyện ) Muốn làm hại, Tử Ngang hoảng sợ, sai gia nhân nộp tiền hai mươi vạn.

    (Danh)
    Ruộng đất chưa khai khẩn.
    ◎Như: khẩn hoang khai khẩn đất hoang.

    (Danh)
    Cõi đất xa xôi.
    ◎Như: bát hoang tám cõi xa xôi.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngã phụng vương mệnh, vấn tội hà hoang , (Đệ cửu thập nhất hồi) Ta phụng mệnh vua, hỏi tội (quân giặc ở) cõi xa xôi.

    (Danh)
    Năm mất mùa, năm thu hoạch kém.
    ◎Như: cơ hoang đói kém mất mùa.

    (Danh)
    Tình cảnh thiếu thốn, khan hiếm trầm trọng.
    ◎Như: thủy hoang khan hiếm nước (lâu không mưa), ốc hoang khan hiếm nhà cửa.

    (Danh)
    Vật phẩm phế thải, hư hỏng.
    ◎Như: thập hoang lượm đồ phế thải.

    (Tính)
    Bị bỏ hoang.
    ◎Như: hoang địa đất bỏ hoang.

    (Tính)
    Xa xôi, hẻo lánh, hiu quạnh.
    ◇Nguyễn Trãi : Dã kính hoang lương hành khách thiểu (Trại đầu xuân độ ) Nẻo đồng heo hút ít người qua.

    (Tính)
    Không hợp tình hợp lí, không thật, hão.
    ◎Như: hoang đản vô lí, hoang mậu không thật, hoang đường không tin được, không thật.
    ◇Chu Văn An : Công danh dĩ lạc hoang đường mộng (Giang đình tác ) Công danh đã rơi mất trong giấc mộng hão huyền.

    (Tính)
    To lớn, rộng.
    ◇Thi Kinh : Độ kì tịch dương, Bân cư duẫn hoang , (Đại nhã , Công lưu ) Phân định ruộng đất ở phía tịch dương, Đất nước Bân thật là rộng rãi.

    hoang, như "chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang" (vhn)
    hoăng, như "thối hoăng" (gdhn)

    Nghĩa của 荒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huāng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: HOANG
    1. hoang; hoang vu。荒芜。
    地荒了。
    đất hoang
    2. hoang vắng; vắng。荒凉。
    荒村
    thôn vắng
    荒郊
    ngoại ô hoang vắng
    荒岛
    hoang đảo
    3. mất mùa; đói kém。荒歉。
    荒年
    năm mất mùa
    备荒
    đề phòng đói kém
    4. đất hoang; bỏ hoang。荒地。
    生荒
    đất hoang
    熟荒
    đất bỏ hoang
    开荒
    khai hoang
    垦荒
    khẩn hoang
    5. bỡ ngỡ; xao lãng; xao nhãng (bài vở)。荒疏。
    别把功课荒了。
    đừng xao nhãng bài tập ở nhà.
    多年不下棋,荒了。
    mấy năm rồi không đánh cờ, bỡ ngỡ quá.
    6. thiếu nhiều; thiếu nghiêm trọng。严重的缺乏。
    粮荒
    thiếu lương thực nghiêm trọng
    煤荒
    thiếu than nghiêm trọng
    房荒
    thiếu nhiều nhà ở
    7. hoang đường; sai; không hợp tình lý。不合情理。
    荒谬
    hoang đường; sai lầm
    荒诞
    rất hoang đường; vô cùng hoang đường
    8. phóng đãng; phóng túng; bừa bãi。迷乱;放纵。
    荒淫
    hoang dâm; dâm đãng
    Từ ghép:
    荒草 ; 荒村 ; 荒诞 ; 荒地 ; 荒废 ; 荒古 ; 荒寂 ; 荒凉 ; 慌乱 ; 荒谬 ; 荒漠 ; 荒年 ; 荒僻 ; 荒歉 ; 荒时暴月 ; 荒疏 ; 荒数 ; 荒唐 ; 荒无人烟 ; 荒芜 ; 荒信 ; 荒野 ; 荒淫 ; 荒原

    Chữ gần giống với 荒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 荒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荒 Tự hình chữ 荒 Tự hình chữ 荒 Tự hình chữ 荒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

    hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
    hoăng:thối hoăng
    荒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荒 Tìm thêm nội dung cho: 荒