Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 墾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墾, chiết tự chữ KHẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墾:
墾
Biến thể giản thể: 垦;
Pinyin: ken3;
Việt bính: han2
1. [墾田] khẩn điền 2. [墾荒] khẩn hoang 3. [墾闢] khẩn tịch;
墾 khẩn
◎Như: khai khẩn 開墾 mở mang vùng đất hoang.
khẩn, như "khai khẩn, khẩn hoang" (vhn)
Pinyin: ken3;
Việt bính: han2
1. [墾田] khẩn điền 2. [墾荒] khẩn hoang 3. [墾闢] khẩn tịch;
墾 khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 墾
(Động) Vỡ đất trồng trọt.◎Như: khai khẩn 開墾 mở mang vùng đất hoang.
khẩn, như "khai khẩn, khẩn hoang" (vhn)
Chữ gần giống với 墾:
㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,Dị thể chữ 墾
垦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墾
| khẩn | 墾: | khai khẩn, khẩn hoang |

Tìm hình ảnh cho: 墾 Tìm thêm nội dung cho: 墾
