Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 墾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墾, chiết tự chữ KHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墾:

墾 khẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墾

Chiết tự chữ khẩn bao gồm chữ 豸 艮 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墾 cấu thành từ 3 chữ: 豸, 艮, 土
  • chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • thổ, đỗ, độ
  • khẩn [khẩn]

    U+58BE, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ken3;
    Việt bính: han2
    1. [墾田] khẩn điền 2. [墾荒] khẩn hoang 3. [墾闢] khẩn tịch;

    khẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 墾

    (Động) Vỡ đất trồng trọt.
    ◎Như: khai khẩn
    mở mang vùng đất hoang.
    khẩn, như "khai khẩn, khẩn hoang" (vhn)

    Chữ gần giống với 墾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

    Dị thể chữ 墾

    ,

    Chữ gần giống 墾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墾 Tự hình chữ 墾 Tự hình chữ 墾 Tự hình chữ 墾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墾

    khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
    墾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墾 Tìm thêm nội dung cho: 墾