Từ: 壮胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngdǎn] đánh bạo; thêm can đảm; tăng thêm lòng dũng cảm。使胆大。
走夜路唱歌,自己给自己壮胆。
trong đêm khuya vừa đi vừa hát, sẽ tăng thêm lòng can đảm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
壮胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮胆 Tìm thêm nội dung cho: 壮胆