Từ: 处于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处于 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔyú] ở vào; nằm ở; chiếm; thuộc; có; đứng。在某种地位或状态。
处于优势。
chiếm ưu thế.
伤员处于昏迷状态。
thương binh ở vào trạng thái hôn mê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
处于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处于 Tìm thêm nội dung cho: 处于