Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 复圆 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùyuán] tròn trở lại (sau khi hết nhật thực và nguyệt thực)。日食或月食的过程中,月亮阴影和太阳圆面或地球阴影和月亮圆面第二次外切时的位置关系,也指发生这种位置关系的时刻。复圆是日食或月食过程的结束。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |

Tìm hình ảnh cho: 复圆 Tìm thêm nội dung cho: 复圆
