Chữ 瞽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞽, chiết tự chữ CỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞽:

瞽 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞽

Chiết tự chữ cổ bao gồm chữ 鼓 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞽 cấu thành từ 2 chữ: 鼓, 目
  • cổ
  • mục, mụt
  • cổ [cổ]

    U+77BD, tổng 18 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3;
    Việt bính: gu2
    1. [狂瞽] cuồng cổ;

    cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞽

    (Danh) Người mù, người lòa.
    ◇Trang Tử
    : Cổ giả vô dĩ dữ hồ văn chương chi quan (Tiêu dao du ) Kẻ mù không cách gì để dự xem vẻ văn hoa.

    (Danh)
    Các nhạc quan ngày xưa dùng những người mù nên cũng gọi là cổ.
    ◇Thư Kinh : Cổ tấu cổ, sắc phu trì, thứ nhân tẩu , , (Dận chinh ) Quan nhạc đánh trống, quan coi việc canh tác giong ruổi, lũ dân chạy.

    (Tính)
    Mù mắt.
    ◇Diệp Thánh Đào : A Tùng hữu suy mẫu, hội thả cổ , (Cùng sầu ) A Tùng có mẹ già yếu, vừa điếc vừa mù.

    (Tính)
    Ngu dốt, không biết gì cả, hôn muội.
    ◇Tuân Tử : Bất quan khí sắc nhi ngôn vị chi cổ (Khuyến học ) Không xem khí sắc vẻ mặt mà nói ấy là mù quáng.
    § Thông cổ .
    cổ, như "cổ giả (kẻ mù)" (gdhn)

    Nghĩa của 瞽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔ]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 18
    Hán Việt: CỔ
    1. mù; mù mắt。眼睛瞎。
    瞽者
    người mù
    2. mù; mò; mò mẫm (không phân biệt được phải trái)。指没有识别能力的。
    瞽说(不达事理的言论)。
    nói mò
    Từ ghép:
    瞽言

    Chữ gần giống với 瞽:

    , , , , , , , , , , , , , , 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,

    Chữ gần giống 瞽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞽 Tự hình chữ 瞽 Tự hình chữ 瞽 Tự hình chữ 瞽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞽

    cổ:cổ giả (kẻ mù)
    瞽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞽 Tìm thêm nội dung cho: 瞽