Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瞽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞽, chiết tự chữ CỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞽:
瞽
Pinyin: gu3;
Việt bính: gu2
1. [狂瞽] cuồng cổ;
瞽 cổ
Nghĩa Trung Việt của từ 瞽
(Danh) Người mù, người lòa.◇Trang Tử 莊子: Cổ giả vô dĩ dữ hồ văn chương chi quan 瞽者無以與乎文章之觀 (Tiêu dao du 逍遙遊) Kẻ mù không cách gì để dự xem vẻ văn hoa.
(Danh) Các nhạc quan ngày xưa dùng những người mù nên cũng gọi là cổ.
◇Thư Kinh 書經: Cổ tấu cổ, sắc phu trì, thứ nhân tẩu 瞽奏鼓, 嗇夫馳, 庶人走 (Dận chinh 胤征) Quan nhạc đánh trống, quan coi việc canh tác giong ruổi, lũ dân chạy.
(Tính) Mù mắt.
◇Diệp Thánh Đào 葉聖陶: A Tùng hữu suy mẫu, hội thả cổ 阿松有衰母, 聵且瞽 (Cùng sầu 窮愁) A Tùng có mẹ già yếu, vừa điếc vừa mù.
(Tính) Ngu dốt, không biết gì cả, hôn muội.
◇Tuân Tử 荀子: Bất quan khí sắc nhi ngôn vị chi cổ 不觀氣色而言謂之瞽 (Khuyến học 勸學) Không xem khí sắc vẻ mặt mà nói ấy là mù quáng.
§ Thông cổ 鼓.
cổ, như "cổ giả (kẻ mù)" (gdhn)
Nghĩa của 瞽 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 18
Hán Việt: CỔ
1. mù; mù mắt。眼睛瞎。
瞽者
người mù
2. mù; mò; mò mẫm (không phân biệt được phải trái)。指没有识别能力的。
瞽说(不达事理的言论)。
nói mò
Từ ghép:
瞽言
Số nét: 18
Hán Việt: CỔ
1. mù; mù mắt。眼睛瞎。
瞽者
người mù
2. mù; mò; mò mẫm (không phân biệt được phải trái)。指没有识别能力的。
瞽说(不达事理的言论)。
nói mò
Từ ghép:
瞽言
Chữ gần giống với 瞽:
䁴, 䁵, 䁶, 䁷, 䁸, 䁹, 䁺, 瞹, 瞻, 瞼, 瞽, 瞾, 瞿, 矁, 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞽
| cổ | 瞽: | cổ giả (kẻ mù) |

Tìm hình ảnh cho: 瞽 Tìm thêm nội dung cho: 瞽
